ĐHYHN Tập 2 — Lời Giới Thiệu & Mục Lục
BỆNH HỌC NỘI KHOA TẬP 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
CHỦ BIÊN: PGS. TS. NGÔ QUÝ CHÂU
ĐỒNG CHỦ BIÊN:
- GS. TS. NGUYỄN LÂN VIỆT
- PGS. TS. NGUYỄN ĐẠT ANH
- PGS. TS. PHẠM QUANG VINH
NHÀ XUẤT BẢN Y HỌC HÀ NỘI 2012
THAM GIA BIÊN SOẠN:
Chương Tiêu hóa: PGS. TS. Đào Văn Long, PGS. TS. Nguyễn Thị Vân Hồng — Bộ môn Nội Tổng hợp
Chương Cơ - Xương Khớp: PGS. TS. Nguyễn Thị Ngọc Lan, PGS. TS. Nguyễn Vĩnh Ngọc, TS. BS. Nguyễn Văn Hùng — Bộ môn Nội Tổng hợp
Chương Nội tiết: PGS. TS. Nguyễn Khoa Diệu Vân, PGS. TS. Đỗ Trung Quân, TS. BS. Vũ Bích Nga, ThS. BS. Nguyễn Quang Bảy — Bộ môn Nội tiết
Chương Huyết học: PGS. TS. Phạm Quang Vinh, PGS. TS. Nguyễn Hà Thanh, TS. BS. Vũ Minh Phương, ThS. BS. Trần Thị Kiều My — Bộ môn Huyết học
Chương Hồi sức cấp cứu: PGS. TS. Nguyễn Đạt Anh, GS. TS. Nguyễn Thị Dụ, PGS. TS. Đặng Quốc Tuấn, TS. BS. Hà Trần Hưng, TS. BS. Lê Thị Diễm Tuyết, ThS. BS. Ngô Đức Ngọc, ThS. BS. Nguyễn Anh Tuấn — Bộ môn Hồi sức Cấp cứu
Thư ký biên soạn: ThS. BS. Vũ Văn Giáp
LỜI NÓI ĐẦU
Trong những năm qua, nhờ sự tiến bộ không ngừng của khoa học kỹ thuật, các chuyên khoa trong ngành Nội đã có nhiều thành tựu trong chẩn đoán, điều trị và quản lý bệnh. Xuất phát từ nhu cầu cần cập nhật thêm kiến thức chuyên ngành trên cơ sở những phản hồi rất tích cực của độc giả đối với lần tái bản trước, thực hiện chỉ đạo của Bộ Y tế và Trường Đại học Y Hà Nội về xây dựng bài giảng theo phương pháp giảng dạy tích cực với mục tiêu từng bài cụ thể, rõ ràng, thực hiện yêu cầu của Nhà xuất bản Y học về việc biên soạn tài liệu bệnh học nội khoa phục vụ cho công tác đào tạo bác sỹ đa khoa, chúng tôi gồm những nhà giáo/thầy thuốc hiện đang công tác tại Bộ môn Nội Tổng hợp, Bộ môn Tim mạch, Bộ môn Hồi sức Cấp cứu, Bộ môn Huyết học Trường Đại học Y Hà Nội, biên soạn cuốn sách này nhằm cập nhật và nâng cao những kiến thức, chia sẻ kinh nghiệm với các em sinh viên, các bạn đồng nghiệp, góp phần chẩn đoán sớm, điều trị đúng và kịp thời cho bệnh nhân mắc các bệnh nội khoa.
Thay mặt cho Ban Biên tập, chúng tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới các Thầy/Cô, các thế hệ đàn anh thuộc các Bộ môn hệ Nội, Trường Đại học Y Hà Nội đã hết lòng giúp đỡ, dày công đào tạo, khuyến khích động viên chúng tôi trong quá trình biên soạn cuốn sách này.
Xin trân trọng cảm ơn các Thầy/Cô đã đóng góp ý kiến quý báu trong quá trình biên soạn và sửa chữa giúp cho cuốn sách được hoàn thiện.
Xin trân trọng cảm ơn các bệnh nhân đã tin tưởng, giao phó cho chúng tôi trách nhiệm chẩn đoán, điều trị bệnh và cho phép sử dụng các hình ảnh để minh họa. Vì thời gian có hạn, kinh nghiệm chưa nhiều nên chắc chắn cuốn sách này còn những điểm thiếu sót. Kính mong các bậc Thầy, các em sinh viên và các bạn đồng nghiệp đóng góp ý kiến để lần tái bản sau cuốn sách được hoàn thiện hơn.
Xin trân trọng cảm ơn.
Hà Nội ngày 19/05/2012
THAY MẶT CÁC TÁC GIẢ
Chủ biên: PGS. TS. NGÔ QUÝ CHÂU
MỤC LỤC
Chương 5. Tiêu hóa
| STT | Bài giảng | Tác giả | File | Trang |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xơ gan | Đào Văn Long | 01 |
9-16 |
| 2 | Ung thư biểu mô tế bào gan | Đào Văn Long | 02 |
17-23 |
| 3 | Loét dạ dày tá tràng | Đào Văn Long | 03 |
24-31 |
| 4 | Xuất huyết tiêu hóa trên do tăng áp lực tĩnh mạch cửa | Đào Văn Long | 04 |
32-37 |
| 5 | Xuất huyết tiêu hóa do loét dạ dày tá tràng | Đào Văn Long | 05 |
38-45 |
| 6 | Áp xe gan do amip | Nguyễn Thị Vân Hồng | 06 |
46-53 |
| 7 | Viêm tụy cấp | Nguyễn Thị Vân Hồng | 07 |
54-62 |
| 8 | Viêm gan virus B mạn tính | Nguyễn Thị Vân Hồng | 08 |
63-70 |
| 9 | Viêm gan virus C | Nguyễn Thị Vân Hồng | 09 |
71-78 |
| 10 | Bệnh gan do rượu | Nguyễn Thị Vân Hồng | 10 |
79-86 |
| 11 | Bệnh trĩ | Nguyễn Thị Vân Hồng | 11 |
87-90 |
| 12 | Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị táo bón | Nguyễn Thị Vân Hồng | 12 |
91-95 |
| 13 | Hội chứng ruột kích thích, bệnh đại tràng chức năng | Nguyễn Thị Vân Hồng | 13 |
96-104 |
Chương 6. Cơ - Xương - Khớp
| STT | Bài giảng | Tác giả | File | Trang |
|---|---|---|---|---|
| 14 | Viêm khớp dạng thấp | Nguyễn Thị Ngọc Lan | 14 |
105-120 |
| 15 | Lupus ban đỏ hệ thống | Nguyễn Vĩnh Ngọc | 15 |
121-132 |
| 16 | Xơ cứng bì | Nguyễn Văn Hùng | 16 |
133-141 |
| 17 | Viêm đa cơ và viêm da cơ tự miễn | Nguyễn Thị Ngọc Lan | 17 |
142-148 |
| 18 | Viêm cột sống dính khớp và nhóm bệnh lý cột sống huyết thanh âm tính | Nguyễn Thị Ngọc Lan | 18 |
149-159 |
| 19 | Viêm khớp tự phát thiếu niên | Nguyễn Thị Ngọc Lan | 19 |
160-170 |
| 20 | Bệnh gút | Nguyễn Vĩnh Ngọc | 20 |
171-187 |
| 21 | Thoái hóa khớp | Nguyễn Văn Hùng | 21 |
188-196 |
| 22 | Loãng xương | Nguyễn Thị Ngọc Lan | 22 |
197-207 |
| 23 | Bệnh nhược cơ | Nguyễn Văn Hùng | 23 |
208-214 |
| 24 | Loạn dưỡng cơ (Muscular dystrophy) | Nguyễn Vĩnh Ngọc | 24 |
215-223 |
| 25 | Nhiễm khuẩn cơ xương khớp | Nguyễn Văn Hùng | 25 |
224-234 |
| 26 | Viêm đĩa đệm cột sống do vi khuẩn | Nguyễn Thị Ngọc Lan | 26 |
235-241 |
| 27 | Định hướng chẩn đoán một trường hợp đau xương khớp mạn tính | Nguyễn Thị Ngọc Lan | 27 |
242-251 |
| 28 | Đau vùng thắt lưng và đau dây thần kinh hông to do thoát vị đĩa đệm | Nguyễn Vĩnh Ngọc | 28 |
252-269 |
Chương 7. Nội tiết
| STT | Bài giảng | Tác giả | File | Trang |
|---|---|---|---|---|
| 29 | Bệnh to các viễn cực | Vũ Bích Nga | 29 |
270-274 |
| 30 | Hội chứng Sheehan | Vũ Bích Nga | 30 |
275-284 |
| 31 | Đái tháo nhạt | Vũ Bích Nga | 31 |
285-291 |
| 32 | Bướu giáp đơn thuần | Nguyễn Quang Bảy | 32 |
292-299 |
| 33 | Bệnh cường giáp | Nguyễn Quang Bảy | 33 |
300-312 |
| 34 | Bệnh suy giáp | Nguyễn Khoa Diệu Vân | 34 |
313-319 |
| 35 | Đái tháo đường | Nguyễn Khoa Diệu Vân | 35 |
320-339 |
| 36 | Hạ đường huyết | Nguyễn Khoa Diệu Vân | 36 |
340-344 |
| 37 | Hội chứng Cushing | Đỗ Trung Quân | 37 |
345-357 |
| 38 | Suy thượng thận mạn tính | Đỗ Trung Quân | 38 |
358-369 |
| 39 | Cường aldosteron | Đỗ Trung Quân | 39 |
370-374 |
| 40 | U tủy thượng thận | Đỗ Trung Quân | 40 |
375-386 |
Chương 8. Huyết học
| STT | Bài giảng | Tác giả | File | Trang |
|---|---|---|---|---|
| 41 | Thiếu máu: phân loại và điều trị thiếu máu | Phạm Quang Vinh | 41 |
389-397 |
| 42 | Thiếu máu tan máu | Phạm Quang Vinh | 42 |
396-409 |
| 43 | Suy tủy xương | Phạm Quang Vinh | 43 |
410-416 |
| 44 | Bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn | Nguyễn Hà Thanh | 44 |
417-421 |
| 45 | Bệnh Hemophilia | Phạm Quang Vinh | 45 |
422-430 |
| 46 | Hội chứng rối loạn sinh tủy | Trần Thị Kiều My | 46 |
431-438 |
| 47 | Lơ xê mi cấp | Phạm Quang Vinh | 47 |
439-450 |
| 48 | Lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt | Nguyễn Hà Thanh | 48 |
451-455 |
| 49 | Bệnh đa hồng cầu tiên phát | Nguyễn Hà Thanh | 49 |
456-459 |
| 50 | Tăng tiểu cầu tiên phát | Vũ Minh Phương | 50 |
460-464 |
| 51 | Bệnh đa u tủy xương | Nguyễn Hà Thanh | 51 |
465-468 |
| 52 | U lympho ác tính | Nguyễn Hà Thanh | 52 |
469-474 |
| 53 | Một số xét nghiệm huyết học và ứng dụng lâm sàng | Phạm Quang Vinh | 53 |
475-484 |
| 54 | An toàn truyền máu | Phạm Quang Vinh | 54 |
485-495 |
Chương 9. Hồi sức cấp cứu
| STT | Bài giảng | Tác giả | File | Trang |
|---|---|---|---|---|
| 55 | Phù phổi cấp | Nguyễn Đạt Anh, Vũ Văn Đính | 55 |
496-504 |
| 56 | Chẩn đoán và xử trí sốc | Vũ Văn Đính, Nguyễn Đạt Anh | 56 |
505-517 |
| 57 | Nguyên tắc xử trí ngộ độc cấp | Nguyễn Thị Dụ, Hà Trần Hưng | 57 |
518-525 |
| 58 | Một số ngộ độc cấp thường gặp (Ngộ độc barbiturat, Ngộ độc cấp phospho hữu cơ, Ngộ độc paracetamol, Ngộ độc ma túy nhóm ôpi) | Hà Trần Hưng | 58 |
528-549 |
| 59 | Rối loạn thăng bằng toan kiềm | Đặng Quốc Tuấn | 59 |
548-557 |
| 60 | Rối loạn nước và natri | Đặng Quốc Tuấn | 60 |
558-565 |
| 61 | Rối loạn kali máu | Đặng Quốc Tuấn | 61 |
566-574 |
| 62 | Rắn độc cắn | Ngô Đức Ngọc | 62 |
575-587 |
| 63 | Điện giật | Lê Thị Diễm Tuyết | 63 |
588-591 |
| 64 | Ngạt nước | Lê Thị Diễm Tuyết | 64 |
592-598 |
| 65 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | Nguyễn Đạt Anh, Nguyễn Anh Tuấn | 65 |
599-613 |
Khuyến Cáo & Miễn Trừ Trách Nhiệm Y Khoa
Hệ thống Trợ lý AI đóng vai trò hỗ trợ giáo dục sức khỏe và hướng dẫn tự chăm sóc hệ vận động. AI không thay thế chẩn đoán hoặc chỉ định điều trị của bác sĩ chuyên khoa. Khi xuất hiện các triệu chứng cờ đỏ (sốt, sụt cân, đau dữ dội, mất kiểm soát tiêu tiểu), người bệnh cần đến ngay cơ sở y tế gần nhất.